CHÓ ĐẺ

( PHYLLANTHUS    URINARIA )

Tn cy : Ch đẻ, ch đẻ răng cưa, cam kiềm, diệp hạ chu, rt đất, khao ham (Ty).
M tả : Cỏ sống hng năm hoặc sống dai, cao 20 - 30cm. Thn nhẵn, thường mu đỏ. L mọc so le, cuống rất ngắn, xếp hai dy st nhau như một l kp lng chim. Hoa mọc ở kẽ l, đơn tnh cng gốc. Hoa đực ở đầu cnh, hoa ci ở cuối cnh. Quả nang khng cuống, hnh cầu hơi dẹt, c gai.
Phn bố : Cy mọc hoang ở khắp nơi.
Bộ phận dng : Ton cy. Thu hi quanh năm, tốt nhất vo ma hạ. Thường dng tươi. C thể dng cy phơi hoặc sấy kh.
Thnh phần ha học : Ton cy chứa chất đắng, alcaloid.
Cng dụng : Chữa vim họng, ung nhọt, đinh ru, lở ngứa, chm m, tưa lưỡi, đau khớp, rắn rết cắn, ứ huyết sau khi đẻ, sốt, đau mắt, bệnh gan. Ngy 8 - 16g cy kh sắc uống, hoặc 20 - 40g cy tươi gi nt với muối, vắt lấy nước uống, b đắp. Cũng dng loi P. nirurii.